Xe tải jac 9.1 tấn, động cơ isuzu, thùng dài 6.8m

Thảo luận trong 'Veam' bắt đầu bởi maihuuquang, 10/5/16.

  1. maihuuquang

    maihuuquang

    Tham gia ngày:
    22/4/16
    Bài viết:
    20
    Điện thoại:
    0936201817
    Gọi ngay để có giá tốt nhất
    Công ty ô tô Đông Anh
    Hotline: 0936201817 – 01672885962 Gặp Mr. Quang



    Hiện nay dòng Xe tải JAC 9.1 tấn, thùng dài 6.8m Công Nghệ Isuzu đang rất là phổ biến tại thị trường trong nước cũng như thì trường các nước khác. Chính vì những ưu điểm nổi bật hơn so với các dòng xe khác, mà cái chính là sự phụ hợp túi tiền, sự đảm bảo chất lượng, cũng như địa hình khí hậu tại VN.Được lắp ráp trên dây chuyên Isuzu(sử dụng thay thế linh kiện Isuzu). Nguồn cung luôn đáp ứng đủ mọi nhu cầu, chất lượng hoàn hảo. Thời gian bảo hành 3 năm hoặc 100.000 km Tùy theo điều kiện nào tới trứơc. Hiện nay dòngMotor Jacbảo Hành 5 năm hoặc số km lên tới 150000. Dịch Vụ Sau Bán Hàng Chu Đáo - Phụ Tùng Chính Hãng - Luôn Có Sẵn.

    Xe tai jac 91 tan dong co isuzu thung dai 68mXe tai jac 91 tan dong co isuzu thung dai 68mXe tai jac 91 tan dong co isuzu thung dai 68mXe tai jac 91 tan dong co isuzu thung dai 68m
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE JAC 9T1 ( JAC 9.1 TẤN HFC1383K)

    KÍCH THƯỚC HFC1383K – JAC 9T1 THÙNG MUI BẠT

    Kích thước tổng thể (LxWxH) 8930 x 2390 x 3440mm

    Kích thước lòng thùng ( LxWxH) 6800 x 2240 x 800/2150mm

    Chiều dài cơ sở 4700mm

    TRỌNG LƯỢNG

    Tải trọng toàn bộ 14.550kg

    Trọng lượng bản thân (cầu trước/sau) 5205kg

    Tải trọng cho phép (MUI BẠT) 9.150kg

    Số người cho chép chở 3 + 1 GIƯỜNG

    ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

    Kiểu động cơ FAW - CA4DF2 – 15

    Loại bố trí 4 kỳ,4 xilanh,tiêu chuẩn khí thải EURO II

    Dung tích xilanh 4752cc

    Công suất cực đại 110/2600 Ps(kw)/vp

    Vết bánh xe trước/sau 1800/1810

    Hệ thống nhiên liệu Phun dầu trực tiếp,tubo tăng áp

    Loại hộpsố 5 số tiến , 1 số lùi

    Tiêu hao nhiên liệu 14.6 L/100km

    HỆ THỐNG CƠ BẢN

    Hệ thống lái Trục vít- ecubi trợ lực thủy lực

    Hệ thống phanh trước/sau Phanh khí nén,tang trống

    Cỡ lốp xe trước/sau 9.00 - 20/9.00 – 20

    Công thức bánh xe 4X2

    Khả năng vượt dốc 38độ

    Bán kính vòng quay tối thiểu 8.7m

    Tính năng nổi trội Thùng nhiên liệu 150L, ghế nệm, cabin cứng cáp, bảo hành 3 năm hoặc 100.000km
     
    :

Chia sẻ trang này