Xe tải jac 6.4 tấn, động cơ isuzu, thùng dài 6.2m

Thảo luận trong 'Veam' bắt đầu bởi maihuuquang, 10/5/16.

  1. maihuuquang

    maihuuquang

    Tham gia ngày:
    22/4/16
    Bài viết:
    20
    Điện thoại:
    0936201817
    Gọi ngay để có giá tốt nhất
    Công ty ô tô Đông Anh
    Hotline: 0936201817 – 01672885962 Gặp Mr. Quang



    Hiện nay dòng Xe tải JAC 6.4 tấn, thùng dài 6.2m,Công Nghệ Isuzu
    đang rất là phổ biến tại thị trường trong nước cũng như thị trường các nước khác. Chính vì những ưu điểm nổi bật hơn so với các dòng xe khác, mà cái chính là sự phụ hợp túi tiền, sự đảm bảo chất lượng, cũng như địa hình khí hậu tại VN.Được lắp ráp trên dây chuyền Isuzu(sử dụng thay thế linh kiện Isuzu). Nguồn cung luôn đáp ứng đủ mọi nhu cầu, chất lượng hoàn hảo.Tiêu hao nhiên liệu cực thấp, chi phí sử dụng thấp, khả năng cạnh tranh giá cao lực tải lớn, tính ổn định cao và bền

    Sử dụng cầu xe được chế tạo bằng công nghệ tiên tiến của châu Âu, hệ thống phanh có tính năng cao, an toàn, chắc chắn.
    Tự chủ về công nghệ, động cơ diezen phù hợp với tiêu chuẩn khí thải châu Âu III, sử dụng công nghệ làm mát bên trong
    buồng lái có nóc cao tiêu chuẩn quốc tế, cửa nóc mở kép, hệ thống điều hòa hai chiều
    Xe tai jac 64 tan dong co isuzu thung dai 62mXe tai jac 64 tan dong co isuzu thung dai 62mXe tai jac 64 tan dong co isuzu thung dai 62mXe tai jac 64 tan dong co isuzu thung dai 62m

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE JAC 6T4 ( JAC 6.4 TẤN HFC1083K) THÙNG KÍN,THÙNG BẠT


    KÍCH THƯỚC

    Kích thước tổng thể ( LxWxH) 8340 x 2300 x 3620mm

    Kích thước lòng thùng ( LxWxH) 6250 x 2110 x 2150mm

    Chiều dài cơ sở 4700mm

    TRỌNG LƯỢNG

    Tải trọng toàn bộ 10.755kg

    Trọng lượng bản thân (cầu trước/sau) 4.560kg

    Tải trọng cho phép (Bạt/Kín) 6.100 / 6.000kg

    Số người cho phép chở 3 + 1 GIƯỜNG

    ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG

    Kiểu động cơ FAW - CA4DF2 - 13

    Loại bố trí 4 kỳ,4 xilanh,tiêu chuẩn khí thải EURO II

    Dung tích xilanh 4752cc

    Công suất cực đại 100/2500 Ps(kw)/vp

    Vết bánh xe trước/sau 1660/1740mm

    Hệ thống nhiên liệu Phun dầu trực tiếp, tubo tăng áp

    Loại hộp số 5 số tiến , 1 số lùi

    Tiêu hao nhiên liệu 13.6 L/100km

    HỆ THỐNG CƠ BẢN

    Hệ thống lái Trục vít- ecubi trợ lực thủy lực

    Hệ thống phanh trước/sau Phanh khí nén,tang trống

    Cở lốp xe trước/sau 8.25 - 16/8.25 - 16

    Công thức bánh xe 4x2

    Khả năng vượt dốc 38 độ

    Bán kính vòng quay tối thiểu 8.7 m

    Tính năng nổi trội Thùng nhiên liệu 150L,ghế nệm, cabin cứng cáp, bảo hành 3 năm hoặc 100.000km
     
    :

Chia sẻ trang này