Xe tải 7.5 tấn veam VT750, động cơ hyundai, thùng dài 6m

Thảo luận trong 'Veam' bắt đầu bởi maihuuquang, 10/5/16.

  1. maihuuquang

    maihuuquang

    Tham gia ngày:
    22/4/16
    Bài viết:
    20
    Điện thoại:
    0936201817
    Gọi ngay để có giá tốt nhất
    Công ty ô tô Đông Anh
    Hotline: 0936201817 – 01672885962 Gặp Mr. Quang



    XE VEAM 7T5 - VT750 MÁY HYUNDAI còn gọi veam VT750 là dòng xe tải 7.5 tấn mới 2015 thùng dài 6.0m phù hợp mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa.
    Xe tải Veam VT750 được trang bị động cơ hyundai D4DB với hệ thống tăng áp Turbo, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện với môi trường , mạnh mẽ trên mọi hành trình.
    Ưu điểm của Veam VT750:
    Kiểu dáng veam 7t5 thiết kế đẹp, chắc chắn, hài hòa, tạo nên sự bắt mắt, mạnh mẽ và hiện đại. Nội thất cabin rộng, không gian thông thoáng , tiện nghi tạo cảm giác thoải mái, vô lăng điều khiển gật gù , điều chỉnh thuận tiện ở mọi tư thế lái, được trang bị điều hòa hợp lý tạo sự thông thoáng, làm mát nhanh chóng.
    Xe tai 75 tan veam VT750 dong co hyundai thung dai 6mXe tai 75 tan veam VT750 dong co hyundai thung dai 6mXe tai 75 tan veam VT750 dong co hyundai thung dai 6m
    Thông sốxe tảiveam VT750 động cơ hyundai:
    Nhãn hiệu VEAM VT750 THÙNG MUI BẠT


    Số chứng nhận 471/VAQ09 - 01/15 - 00

    Ngày cấp 08/01/2015

    Loại phương tiện Ô tô tải (có mui)

    Thông số chung

    Trọng lượng bản thân 3750kG

    Phân bố

    - Cầu trước 1620kG

    - Cầu sau 1800 kG

    Tải trọng cho phép chở 7490 kG

    Số người cho phép chở 3 người

    Trọng lượng toàn bộ 10.570 kG

    Kích thước xe (DxRxC) 7940 x 2270 x 3040 mm

    Kích thước lòng thùng hàng 6035 x 2080 x 790/1870 mm

    Chiều dài cơ sở 4500 mm

    Vết bánh xe trước/sau 1665/1585 mm

    Số trục 2

    Công thức bánh xe 4 x 2

    Loại nhiên liệu Diesel

    Động cơ

    Nhãn hiệu động cơ D4DB

    Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích 3907 cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay 96 kW/ 3600 v/ph

    Lốpxe

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV 02/04/---/---

    Lốp trước / sau 8.25 - 20 /8.25 - 20(9.00-20)

    Hệ thống phanh

    Phanh trước /Dẫn động Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

    Phanh sau /Dẫn động Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

    Phanh tay /Dẫn động Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

    Hệthốnglái

    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
     
    :

Chia sẻ trang này