mua bán xe tải hino 5 tấn,xe hino dutro 5 tấn giá rẻ nhất sài gòn thanh lý xe tải hino 5 tấn,

Thảo luận trong 'Rao vặt' bắt đầu bởi Xetaiphucuong, 4/7/16.

  1. Xetaiphucuong

    Xetaiphucuong Tích cực

    Tham gia ngày:
    27/6/16
    Bài viết:
    127
    mua bán xe tải hino 5 tấn,xe hino dutro 5 tấn giá rẻ nhất sài gòn
    thanh lý xe tải hino 5 tấn, nhập khẩu nguyên chiếc

    CTY TNHH CƠ KHÍ Ô TÔ PHÚ CƯỜNG
    Đ/c: D7/20, QL 1A, TT Tân Túc, H.Bình Chánh, TP. HCM

    Hotline: 0901.191.294-0989.183.547(tư vấn miễn phí 24/7)
    kamazxangdau.com.vn

    mua bán xe tải hino 5 tấn,xe hino dutro 5 tấn giá rẻ nhất sài gòn

    mua ban xe tai hino 5 tanxe hino dutro 5 tan gia re nhat sai gon thanh ly xe tai hino 5 tan mua ban xe tai hino 5 tanxe hino dutro 5 tan gia re nhat sai gon thanh ly xe tai hino 5 tan mua ban xe tai hino 5 tanxe hino dutro 5 tan gia re nhat sai gon thanh ly xe tai hino 5 tanmua ban xe tai hino 5 tanxe hino dutro 5 tan gia re nhat sai gon thanh ly xe tai hino 5 tan mua ban xe tai hino 5 tanxe hino dutro 5 tan gia re nhat sai gon thanh ly xe tai hino 5 tan
    mua ban xe tai hino 5 tanxe hino dutro 5 tan gia re nhat sai gon thanh ly xe tai hino 5 tan
    mua ban xe tai hino 5 tanxe hino dutro 5 tan gia re nhat sai gon thanh ly xe tai hino 5 tan
    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :
    3065

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :
    1540

    kG

    - Cầu sau :
    1525

    kG

    Tải trọng cho phép chở :
    4990

    kG

    Số người cho phép chở :
    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :
    8250

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
    6205 x 1990 x 2910

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
    4490 x 1860 x 680/1850

    mm

    Khoảng cách trục :
    3380

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :
    1455/1480

    mm

    Số trục :
    2


    Công thức bánh xe :
    4 x 2


    Loại nhiên liệu :
    Diesel


    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:
    W04D-TR


    Loại động cơ:
    4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp


    Thể tích :
    4009 cm3


    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
    92 kW/ 2700 v/ph


    Lốp xe :

    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
    02/04/---/---


    Lốp trước / sau:
    7.50 - 16 /7.50 - 16


    Hệ thống phanh :


    Phanh trước /Dẫn động :
    Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không


    Phanh sau /Dẫn động :
    Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không Phanh tay /Dẫn động :

    Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí


    Hệ thống lái :Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
    Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
     
    :

Chia sẻ trang này