giá xe tải jac 5 tấn,xe tải jac 4.9t,jac 4.9t,xe tai jac 5 tan gia re,jac 5 tấn rẻ,xe tải jac 4t9,

Thảo luận trong 'Rao vặt' bắt đầu bởi Xetaiphucuong, 6/8/16.

  1. Xetaiphucuong

    Xetaiphucuong Tích cực

    Tham gia ngày:
    27/6/16
    Bài viết:
    127
    đại lý bán xe tải jac miền nam
    xe tải jac 1.45T, JAC 2.45T,Jac 3.45T,Jac 5T, Jac 6.4T,Jac 7.25T,Jac 9.1T
    bán xe trả góp lãi suất thấp, thủ tục đơn giản, nhanh gon, chất lượng, uy tín

    CTY TNHH CƠ KHÍ Ô TÔ PHÚ CƯỜNG
    Đ/c: D7/20,Quốc lộ 1A,TT Tân Túc,Bình Chánh,Tp.HCM.
    Hotline : 0901.191.294-098.918.3547 (Tư vấn miễn phí 24/24)



    XE TẢI JAC áp dụng công nghệ tiên tiến của dòng xe tải trung quốc tăng độ bền, tăng công suất giúp chở hàng hóa được nhiều hơn. Với kết cấu khung gầm chắc chắn, trang bị động cơ mạnh mẽ tăng áp giúp tiết kiệm nhiên liệu, cầu lớn, hộp số lớn mang tới sức chở hàng hóa lớn.
    gia xe tai jac 5 tanxe tai jac 49tjac 49txe tai jac 5 tan gia rejac 5 tan rexe tai jac 4t9
    Công ty bán xe tải Phú Cường là đại lý chính thức phân phối dòng xe tải JAC với các thiết kế thùng như thùng mui kín, thùng mui bạt, thùng đông lạnh, thùng gắn cẩu,...đáp ứng nhu cầu sử dụng của quý khách. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn về các sản phẩm hợp với nhu cầu của quý khách cũng như dòng sản phẩm xe tải jac

    gia xe tai jac 5 tanxe tai jac 49tjac 49txe tai jac 5 tan gia rejac 5 tan rexe tai jac 4t9
    Xe tải JAC tấn là dòng xe tải nhẹ có chất lượng cao, được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ hiện đại, dựa vào nền tảng tiên tiến thế giới tạo nên dòng sản phẩm JAC nổi bật và phong cách hiện đại.

    Xe tải JAC tấn là dòng sản phẩm JAC-MOTOR đã và đang dần khẳng định vị thế cao trong ngành xe tải nhẹ, được thiết kế với kiểu dáng nhỏ gọn rất thích hợp để di chuyển vào những con đường nhỏ

    CÁC DÒNG TẢI TRỌNG XE TẢI JAC-MOTOR:·Xe tải JAC 1.25 tấn/1T25 thùng dài 3.22m
    ·Xe tải JAC 1.5 tấn/1T5 cao cấp công nghệ Isuzu thùng dài 3.65m
    ·Xe tải JAC 1.99 tấn/2 tấn/1T99 cao cấp công nghệ Isuzu thùng dài 4.32m
    ·Xe tải JAC 2.4 tấn cao cấp thùng dài 4.38m
    ·Xe tải JAC 3.45 tấn thùng dài 5.32m
    ·Xe tải JAC 4.9 tấn thùng dài 5.2m
    ·Xe tải JAC 6.4 tấn thùng dài 6.32m
    ·Xe tải JAC 8.365 tấn (đóng thùng mui bạt hạ tải còn 7.25 tấn) thùng dài 5.74m
    Công ty Ô Tô Phú Cường còn cung cấp các dòng xe tải khác:
    Xe tải Veam: 990kg, 1.25 tấn, 1.5 tấn, 2 tấn, 2.5 tấn, 3 tấn, 5 tấn, 8 tấn…
    Xe tải Dongfeng: 6.8 tấn, 6.9 tấn, 7 tấn, 7.4 tấn, 8 tấn, 8.6 tấn, 9.3 tấn, 9.9 tấn, 10 tấn, 12 tấn, 14 tấn…
    Xe tải Huyndai
    Xe tải SUZUKI: 650 kg, 750 kg
    Xe tải Hino
    Xe tải Dongben
    Xe tải Kia…

    HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP

    - Trả trước 30% vay 70% giá trị xe. Thời gian vay 2-7 năm.
    - Thẩm định nhanh chóng, ra bảo lãnh trong vòng 48h.
    - Lãi suất ưu đãi. Thủ tục đơn giản nhanh gọn.
    - Bảo hành 24 tháng hoặc 100.000 km đầu tiên tuỳ theo điều kiện nào đến trước.

    ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao theo yêu cầu …


    Hotline : 0901.191.294-098.918.3547 (Tư vấn miễn phí 24/24)

    gia xe tai jac 5 tanxe tai jac 49tjac 49txe tai jac 5 tan gia rejac 5 tan rexe tai jac 4t9
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI JAC HFC1061KT 4.9 TẤN THÙNG MUI BẠT:


    Thông số chung:

    Trọng lượng bản thân :

    3600

    kG

    Phân bố : - Cầu trước :

    1790

    kG

    - Cầu sau :

    1810

    kG

    Tải trọng cho phép chở :

    4900

    kG

    Số người cho phép chở :

    3

    người

    Trọng lượng toàn bộ :

    8295

    kG

    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

    7000 x 2190 x 3200

    mm

    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

    5155 x 1990 x 2100

    mm

    Chiều dài cơ sở :

    3815

    mm

    Vết bánh xe trước / sau :

    1680/1525

    mm

    Số trục :

    2


    Công thức bánh xe :

    4 x 2


    Loại nhiên liệu :

    Diesel


    Động cơ :

    Nhãn hiệu động cơ:

    CY4102BZLQ

    Loại động cơ:

    4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

    Thể tích :

    3856 cm3

    Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

    88 kW/ 2800 v/ph

    Lốp xe :


    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

    02/04/---/---

    Lốp trước / sau:

    7.50-16 (8.25-16) /7.50-16 (8.25-16)

    Hệ thống phanh :


    Phanh trước /Dẫn động :

    Tang trống /khí nén

    Phanh sau /Dẫn động :

    Tang trống /khí nén

    Phanh tay /Dẫn động :

    Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

    Hệ thống lái :


    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

    Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
     
    :

Chia sẻ trang này