Cần bán xe tải jac 9T1 9,1 tấn đời 2015 2016 - Bán xe tải jac 9T1 9,1 tấn mới 100%

Thảo luận trong 'Xe đầu kéo - Chuyên dùng' bắt đầu bởi xetaiveamhcm, 5/6/16.

  1. xetaiveamhcm

    xetaiveamhcm Tích cực

    Tham gia ngày:
    8/4/16
    Bài viết:
    774
    Điện thoại:
    0908246926
    Tỉnh thành:
    HCM
    Địa chỉ:
    Chưa cập nhật
    Điện thoại:
    0908246926
    Cần bán xe tải jac 9T1 9,1 tấn đời 2015 2016 - Bán xe tải jac 9T1 9,1 tấn mới 100%
    Cần bán xe tải jac 9T1 9,1 tấn đời 2015 2016 - Bán xe tải jac 9T1 9,1 tấn mới 100%
    Cần bán xe tải jac 9T1 9,1 tấn đời 2015 2016 - Bán xe tải jac 9T1 9,1 tấn mới 100%
    Liên hệ: 0912 797 477 - 0988 412 477 Kim Phụng
    CAM KẾT GIÁ RẺ KHÔNG ĐÂU BẰNG
    CHO VAY TRẢ GÓP TỈ LỆ CAO 70-80% - THỦ TỤC NHANH NHẤT
    XE CÓ SẴN - XEM XE VÀ CHỌN XE BẤT CỨ KHI NÀO

    Xe tải Jac 9.1 tấn HFC1383K1 9T1 là sản phẩm rất được mong đợi với tải trọng lớn, kích thước thùng phù hợp giúp tài xe dễ vận hành trên đường hơn, và cải thiện được nguồn hàng thời buổi cân tải như hiện nay. Giá xe tải Jac 9.1 Tấn HFC1383K1 phải chăng, phù hợp vào nhu cầu đầu tư của các nhà vận tải, dẻ mau thu hồi vốn là vấn đề đặt lên hàng đầu của các nhà kinh doanh vận tải.

    Hình ảnh xe tải jac 9T1 9,1 tấn mới 100%
    Can ban xe tai jac 9T1 91 tan doi 2015 2016 Ban xe tai jac 9T1 91 tan moi 100Can ban xe tai jac 9T1 91 tan doi 2015 2016 Ban xe tai jac 9T1 91 tan moi 100Can ban xe tai jac 9T1 91 tan doi 2015 2016 Ban xe tai jac 9T1 91 tan moi 100

    Thông số xe tải jac 9T1 9,1 tấn đời 2015 2016

    HFC1383K – 9.100 Kg
    Nhà sản xuất FAW
    Loại 4 thì làm mát bằng nước, tăng áp
    Số xy-lanh 4 xy lanh thẳng hàng
    Dung tích xy-lanh (cm3) 4.752
    Công suất cực đại (Kw/rpm) 110/2600
    Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 140
    Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II

    HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
    Loại 6 số tiến, 1 số lùi

    KHUNG XE
    Giảm chấn trước Nhíp lá
    Giảm chấn sau Nhíp lá
    Kiểu loại cabin Khung thép hàn
    Phanh đỗ khí nén + tác động lên các bánh xe trục sau
    Phanh chính khí nén, 2 dòng

    LỐP XE
    Cỡ lốp 9.00 – 20

    KÍCH THƯỚC
    Tổng thể D X R X C (mm) 8.950 X 2.390 X 3.470
    Chiều dài cơ sở (mm) 5.300
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 270
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 11.62

    THÙNG XE – TẢI TRỌNG KÍCH THƯỚC TẢI TRỌNG/ TỔNG TRỌNG
    Thùng lửng (mm) 6.802.20780 9.1 tấn
    Thùng bạt từ Thùng lửng (mm) – –
    Thùng bạt từ Sát – xi (mm) 6.800 x 2.240 x 2.150 9.1 tấn/ 14.645 tấn
    Thùng kín (mm) 6.800 x 2.240 x 2.150 9.1 tấn/ 14.695 tấn

    ĐẶC TÍNH KHÁC
    Thời Gian Bảo Hành 36 tháng hoặc 100.000 Km
     
    :

Chia sẻ trang này