Bán xe Fuso Canter 8.2 Tấn FZ 49 tấn 6.37L 2015 - Nguyễn thùy Dương

Thảo luận trong 'Bán xe FUSO' bắt đầu bởi Bán Xe Ô tô, 2/12/15.

  1. Bán Xe Ô tô

    Bán Xe Ô tô Moderator

    Tham gia ngày:
    6/11/15
    Bài viết:
    3,138
    ĐĂNG NHANH - BÁN NHANH
    [Thành viên] Nguyễn thùy Dương


    Ban xe Fuso Canter 82 Tan FZ 49 tan 637L 2015 Nguyen thuy Duong


    Xem thêm chi tiết bán xe tại đây
    Thông tin cơ bản
    • Mã sản phẩm: 1002412
    • Hãng xe: Fuso
    • Dòng xe: Canter 8.2 Tấn
    • Động cơ: Dầu
    • Hộp số: Số Tay
    • Xuất xứ: Nhập khẩu
    • Năm sản xuất: 2015
    • Màu xe: Trắng
    • Kiểu dáng: Truck/Pickup
    • Số chỗ ngồi: 2
    • Dẫn động: Dẫn động cầu sau - RWD
    • Tình trạng: Mới
    • Nơi bán: Hà Nội
    • Ngày đăng: 02/12/2015
    Giới thiệu
    KIỂU FZY3WJR2L 1. Kích thước & Trọng lượng Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm] 6,865 x 2,490 x 2,975 Chiều dài cơ sở [mm] 3,300 + 1,350 Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm] 2,040 Sau [mm] 1,805 Trọng lượng không tải [kg] 8,480 Tác dụng lên trục Trước [kg] 4,260 Sau [kg] 4,220 Trọng lượng toàn tải [kg] 25,000 Tác dụng lên trục Trước [kg] 6,000 Sau [kg] 19,000 Tổng trọng tải kết hợp [kg] 49,000 2. Thông số đặc tính: Công thức bánh xe 6 x 4 Tốc độ tối đa [mm] 90 Khả năng vượt dốc tối đa [%] 27.27 Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m] 17.1 3. Động cơ : Kiểu 6S20 205 (Euro III) Loại Động cơ diesel turbo tăng áp tự làm mát 4 kỳ phun Mercedes-Benz Vietnam Ltd., nhiên liệu trực tiếp Số xy lanh 6 xy lanh thẳng hàng Dung tích xy lanh [cc] 6.37 Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm] 102 x 130 Công suất cực đại (JIS) [kW(ps)/rpm] 205(280)/2.500 Mô men xoắn cực đại (JIS) [N.m/rpm] 1,100 / 1,200 – 1,600 4. Ly hợp Loại Đĩa đơn ma sát khô dẫn động thủy l lực với cơ cấu trợlực c Đường kính đĩa ma sát / bề dày [mm] 430 / 10.5 5. Hộp số Kiểu G131 Loại Cơ khí bánh răng đồng tốc 9số tiến 1cấp số lùi Tỉ số truyền : Số chậm - 14.573 9.478 - 6.635 - 4.821 - 3.667 - 2.585 - 1.810 - 1.315 - 1.00 Só lùi – 13.86 6. Cầu trước Model IF – 6.6 Kiểu Dầm “I“ Elip ngược Tải trọng cho phép [kg] 6,600 7. Cầu sau Model IRT – 390 – 11 Loại Giảm tải hoàn toàn Tải trọng cho phép [kg] 19,000 (cầu 1 và cầu 2) Tỉ số truyền cầu 4.778 8. Lốp và Mâm Kiểu Trước đơn sau đôi Lốp Không xăm: 2 5/80R22.5 Mâm Không xăm: 7.50 x 20, 10 bu-lông 9. Hệ thống phanh Phanh chính Phanh hơi toàn phần, dạng S – cam, vận hành bằng chân hai đường tác động lên tất cả bánh xe ABS Phanh đỗ xe Phanh hơi tác dụng lưc lò xo lên trục sau Phanh hỗ trợ Phanh khí xả 10. Hệ thống treo Trước Nhíp lá parabol 1,800 x 25 x 90 x 4 Sau Nhíp lá elip ngược (bogie) 1,350 x 24 x 100 x 8 Mercedes-Benz Vietnam Ltd., 11. Khung xe Dạng hình thang 12. Thùng nhiên liệu 380 Khóa nắp bình dầu 13. Cabin Cabin có giường ngủ có thể lật – trợ lực thủy lực 14. Số chỗ ngồi 2 (1+1) 15. Khớp nối Rờ-mooc (Fifth wheel) Type Vận hành bằng tay với giảm chấn bằngcao su Đường kính chốt Kingpin [Inch] 2” Độ cao [mm] 242 Độ lệch tối đa của trục kingpin [mm] 325 16. Trang bị tiêu chuẩn Phanh ABS Máy điều hòa Cửa kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm Ghế hơi Giường ngủ
     
    :

Chia sẻ trang này